KHANH HUNG APPLIED ENGINEERING COMPANY
 
    
www.khanhhungcorp.com
Trang Chính | Sản Phẩm | Công Nghiệp | Giải Pháp Ứng Dụng | Dịch Vụ | Hỗ Trợ | Tuyển Dụng
   
 
Lưu Lượng Kế Điện Từ - Electromagnetic Flowmeter
 
 
Dùng Cho Các Ứng Dụng Vệ Sinh, Ngành Thực Phẩm, Dược Phẩm :
 
 
 
Đường Kính :
DN 1 - 100
1/25" - 4"
DN 3 - 100
1/8" - 4"
DN 1 - 100
1/25" - 4"
Độ Chính Xác :
± 0.5%
±0.5%
±0.25% Option
±0.4%
±0.2% Option
Tín hiệu :
HART
HART,
PROFIBUS PA/DP,
FF
HART,
PROFIBUS DP
Đặc tính :
Dùng cho các ứng dụng khó đo
Với nhiều lựa chọn
 
 
Dùng Cho Các Ứng Dụng Định Lượng :
 
 
 
Đường Kính :
DN 1 - 100
1/25" - 4"
DN 3 - 100
1/8" - 4"
Độ Chính Xác :
±1.0% of rate
Repr. 0.2%
±0.5% of rate
Repr. 0.2%
Đặc tính :
Hệ thống định lượng thông minh
Dùng cho các ứng dụng định mẻ liên tục
 
 
Dùng Cho Các Ứng Dụng trong ngành công nghiệp Hóa Chất và Dược Phẩm :
 
 
 
Đường Kính :
DN 3 - 1000
1/8" - 40"
DN 10 - 100
3/8" - 4"
Độ Chính Xác :
±0.5% of rate
±0.25% Option
±0.5% of rate
Tín Hiệu :
HART, PROFIBUS, FF
HART
Đặc tính :
Nhiều lựa chọn
2-wire / Ex
 
 
Dùng Cho Các Ứng Dụng trong ngành Xử Lý Nước :
 
 
 
Đường Kính :
DN 15 - 600
0.5" - 24"
DN 200 - 8000
8" - 320"
DN 150 - 2000
6" - 80"
Độ Chính Xác :
CEN Pr EN14154 Compliant
±2%
±1% of rate with full pipe
±3% of rate with part. full pipe
Tín hiệu :
Dataloger, GSM, SMS
HART,
PROFIBUS DP
Đặc tính :
Quản Lý mạng cấp nước
Dạng que
Đo lưu lượng không cần đầy ống.
 
 
 
 
Đường Kính :
DN 15 - 2600
0.5" - 104"
DN 15 - 600
0.5" - 24"
Phần mềm đánh giá và cân chỉnh độ chính xác cho Aquamaster và MagMaster
Độ Chính Xác :
0.15%
0.25%
Tín hiệu :
HART,
PROFIBUS DP
HART,
PROFIBUS DP
 
 
 
 
Đường Kính :
DN 3 - 1000
1/8" - 40"
DN 3 - 2600
1/8" - 104"
Độ Chính Xác :
±0.5%
±0.25% Option
±0.4%
±0.2% Option
Tín hiệu :
HART, PROFIBUS, FF
HART, PROFIBUS DP
Đặc tính :
Ex
 
 
Dùng Cho Các Ứng Dụng trong ngành Giấy & Bột Giấy :
 
 
 
Đường Kính :
DN 3 - 1000
1/8" - 40"
DN 3 - 2600
1/8" - 104"
Độ Chính Xác :
± 0.5%
±0.4%
±0.2% Option
Tín Hiệu :
HART
HART, PROFIBUS DP
Đặc tính :
Dùng cho các ứng dụng khó đo
 
 
Loại tiêu chuẩn, giá thấp, dùng cho các ứng dụng thông thường :
 
 
 
Đường Kính :
DN 10 - 300
3/8" - 12"
DN 10 - 50
3/8" - 2"
Độ Chính Xác :
±0.5%
±3%
±1.5% Option
 
 

 

 

Michael Faraday (1791-1867).

English chemist and physicist. Portrait.
 
Flow Guide
 
Phần mềm trợ giúp lựa chọn nguyên lý đo lưu lượng và sản phẩm phù hợp theo yêu cầu ứng dụng của bạn.
 
Flow Calculator
 
Phần mềm giúp tính toán đường kính tối ưu cho các loại lưu lương kế. Download
 
 
 
 
 
© KHANH HUNG CO.,LTD - 03/2007
449/42 Su Van Hanh, W12, Dist 10, Ho Chi Minh City, Vietnam.
Tel: (08) 8624826 / 7
Fax: (08) 8621620