KHANH HUNG APPLIED ENGINEERING COMPANY
www.khanhhungcorp.com
Lưu Lượng Kế Điện Từ - Electromagnetic Flowmeter
Dùng Cho Các Ứng Dụng Vệ Sinh, Ngành Thực Phẩm, Dược Phẩm :
FSM4000
FXE4000
(COPA/MAG-XE)
FXM2000
(COPA/MAG-XM)
Đường Kính :
DN 1 - 100
1/25" - 4"
DN 3 - 100
1/8" - 4"
DN 1 - 100
1/25" - 4"
Độ Chính Xác :
± 0.5%
±0.5%
±0.25% Option
±0.4%
±0.2% Option
Tín hiệu :
HART
HART,
PROFIBUS PA/DP,
FF
HART,
PROFIBUS DP
Đặc tính :
Dùng cho các ứng dụng khó đo
Với nhiều lựa chọn
Dùng Cho Các Ứng Dụng Định Lượng :
FES7000
(Fill-MAG)
FXF2000
(COPA-XF)
Đường Kính :
DN 1 - 100
1/25" - 4"
DN 3 - 100
1/8" - 4"
Độ Chính Xác :
±1.0% of rate
Repr. 0.2%
±0.5% of rate
Repr. 0.2%
Đặc tính :
Hệ thống định lượng thông minh
Dùng cho các ứng dụng định mẻ liên tục
Dùng Cho Các Ứng Dụng trong ngành công nghiệp Hóa Chất và Dược Phẩm :
FXE4000
(COPA/MAG-XE)
FXT4000
(COPA-XT)
Đường Kính :
DN 3 - 1000
1/8" - 40"
DN 10 - 100
3/8" - 4"
Độ Chính Xác :
±0.5% of rate
±0.25% Option
±0.5% of rate
Tín Hiệu :
HART, PROFIBUS, FF
HART
Đặc tính :
Nhiều lựa chọn
2-wire / Ex
Dùng Cho Các Ứng Dụng trong ngành Xử Lý Nước :
AquaMaster
AquaProbe
FXP4000
(PARTI-MAG II)
Đường Kính :
DN 15 - 600
0.5" - 24"
DN 200 - 8000
8" - 320"
DN 150 - 2000
6" - 80"
Độ Chính Xác :
CEN Pr EN14154 Compliant
±2%
±1% of rate with full pipe
±3% of rate with part. full pipe
Tín hiệu :
Dataloger, GSM, SMS
HART,
PROFIBUS DP
Đặc tính :
Quản Lý mạng cấp nước
Dạng que
Đo lưu lượng không cần đầy ống.
MagMaster
MagMaster Loflo
CalMaster / CalMaster2
Đường Kính :
DN 15 - 2600
0.5" - 104"
DN 15 - 600
0.5" - 24"
Phần mềm đánh giá và cân chỉnh độ chính xác cho Aquamaster và MagMaster
Độ Chính Xác :
0.15%
0.25%
Tín hiệu :
HART,
PROFIBUS DP
HART,
PROFIBUS DP
FXE4000
(COPA/MAG-XE)
FXM2000
(COPA/MAG-XM)
Đường Kính :
DN 3 - 1000
1/8" - 40"
DN 3 - 2600
1/8" - 104"
Độ Chính Xác :
±0.5%
±0.25% Option
±0.4%
±0.2% Option
Tín hiệu :
HART, PROFIBUS, FF
HART, PROFIBUS DP
Đặc tính :
Ex
Dùng Cho Các Ứng Dụng trong ngành Giấy & Bột Giấy :
FSM4000
FXM2000
(COPA/MAG-XM)
Đường Kính :
DN 3 - 1000
1/8" - 40"
DN 3 - 2600
1/8" - 104"
Độ Chính Xác :
± 0.5%
±0.4%
±0.2% Option
Tín Hiệu :
HART
HART, PROFIBUS DP
Đặc tính :
Dùng cho các ứng dụng khó đo
Loại tiêu chuẩn, giá thấp, dùng cho các ứng dụng thông thường :
FXL4000
(COPA-XL)
FXL5000
(Miniflow)
Đường Kính :
DN 10 - 300
3/8" - 12"
DN 10 - 50
3/8" - 2"
Độ Chính Xác :
±0.5%
±3%
±1.5% Option
Michael Faraday (1791-1867).
English chemist and physicist. Portrait.
Flow Guide
Phần mềm trợ giúp lựa chọn nguyên lý đo lưu lượng và sản phẩm phù hợp theo yêu cầu ứng dụng của bạn.
Ứng dụng đo chất lỏng - Liquids
Ứng dụng đo chất khí / hơi - Gases/ Steam
Flow Calculator
Phần mềm giúp tính toán đường kính tối ưu cho các loại lưu lương kế.
Download
©
KHANH HUNG CO.,LTD - 03/2007
449/42 Su Van Hanh, W12, Dist 10, Ho Chi Minh City, Vietnam.
Tel: (08) 8624826 / 7
Fax: (08) 8621620
Email :
khanhhung@khanhhungcorp.com