| |
|
|
|
|
|
| |
 |
| |
| Các hệ thống Đã lắp đặt : |
| |
 |
Model 502 |
| |
 |
Seies 200 |
| |
 |
OV-110 Omni Valve |
| |
 |
2,000 PPD Panel Mounted |
| |
 |
Floor Cabinet with Automatic Valves |
| |
| |
| |
| |
| |
|
 |
|
Hydro Instruments chuyên cung cấp các giải pháp định lượng và phân tích các loại hóa chất và khí như Chlorine, Sulfur Dioxide và Ammonia từ năm 1978. |
Công Ty Khánh Hưng là Nhà phân phối chính thức các sản phẩm và giải pháp của Hydro Instruments (USA) tại Việt Nam. |
 Gas Feed - HT định lượng khí |
 Liquid Feed - HT định lượng chất lỏng |
 Thiết bị phân tích & điều khiển |
|
|
| |
|
|
|
|
|
| Gas Chlorinator - Bộ điều khiển định lượng khí : |
|
| |
|
|
|
|
|
 |
|
Công suất :12g/h - 10kg/h (Cl2 hoặc SO2), hoặc đến 1000g/h NH3 |
|
|
|
 |
|
Công suất : 0.6 - 100 PPD (Cl2 hoặc SO2), hoặc đến 50 PPD NH3 . |
|
|
|
 |
|
Công suất : 0.6 - 500 PPD (Cl2 hoặc SO2). |
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
 |
|
Công suất : max 250 PPD (Cl2 hoặc SO2), hoặc max 100 PPD NH3 . |
|
|
|
 |
|
Công suất : max 500 PPD (Cl2 hoặc SO2), hoặc max 250 PPD NH3 . |
|
|
|
 |
|
Công suất : max 10,000 PPD (Cl2 hoặc SO2), hoặc đến 500 PPD NH3 . |
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
 |
|
Công suất : 0.6 - 500 PPD (Cl2 hoặc SO2), hoặc đến 50 PPD NH3 . |
|
|
|
 |
|
Van điều khiển tự động. Công suất : 0.6 - 500 PPD (Cl2 hoặc SO2), hoặc đến 50 PPD NH3 . |
|
|
|
 |
|
Điều khiển tự động cấp khí Clo. Chống ăn mòn cao. |
Với nhiều công suấtt khác nhau : 2, 5, 10, 20, & 40 kg/h. |
Bao gồm : Van điều khiển tự động, van điều khiển bằng tay, màng bảo vệ chân không. |
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
| Liquid Feed - Điều khiển định lượng chất lỏng, hóa chất : |
|
| |
|
|
|
|
|
 |
|
Bộ định lượng quay tự động bằng chân không - Giải pháp thay thế tin cậy cho bơm định lượng (metering pump). |
|
Điều khiển cung cấp hóa chất chính xác bằng chân không . |
|
|
Ví dụ : Sodium Hypochlorite. |
Orifice có chức năng tự rửa, chống tắc kẹt. |
Công suất định lượng : 0.1 - 4 gallon/h. |
2 chế độ điều chỉnh: tự động hoặc bằng tay. |
Tín hiệu vào: 4-20mA để điều khiển tỷ lệ. |
Tín hiệu ra : 4-20mA. |
|
|
 |
|
Dùng chân không, không có phần tử chuyển động, không dùng điện. |
|
| Độ tin cậy cao hơn bơm định lượng. |
| Dùng cho nhiều loại hóa chất khác nhau. |
| Mức định lượng : 0.5 - 80 gallon/h. |
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
| Gas detector, Controller, Analyser : |
|
| |
|
|
|
|
|
 |
|
| |
| Dùng cho nhiều loại khí như : Cl2, SO2, ... |
|
Kết nối được 4 cảm biến cho 1 module điều khiển. |
Màn hình hiển thị, 2 dòng, 16 ký tự , ánh sáng nền . |
Có phím bấm, cài đặt dễ dàng. |
2 rơle báo cho 1 cảm biến. |
Tích hợp đèn báo và âm thanh báo động 90dB. |
Có lựa chọn pin dự phòng 12 giờ. |
Tín hiệu ra 4-20mA. |
|
|
|
 |
| OV-190 Omni-Controller |
Điều khiển Step-Feed 4 bước. |
| Điều khiển PID. |
Nhận 2 tín hiệu vào 4-20mA cho giá trị tỷ lệ và điểm đặt. |
|
| Màn hình 2 dòng hiển thị x 20 ký tự |
| |
|
|
 |
|
| Van điều khiển định lượng tự động thế hệ mới. |
| Tự động điều chỉnh cấp khí Cl2, SO2, NH3, Sodium Hypochlorite và các hóa chất khác. |
|
| Thiết kế truyền động tuyến tính. |
| Công suất max 2000PPD Gas hay 7GPM đối với chất lỏng. |
| Hiển thị 2 dòng x 20 ký tự. |
| Kiểu điều khiển: Bằng tay, theo lưu lượng, tỷ lệ, dư lượng, ORP, PID vad Step-Feed. |
| Có tín hiệu cảnh báo và 4-20mA |
| Tuyến tính 10 điểm giúp điều khiển chính xác. |
| Có chức năng điều chỉnh trễ, lọc và giá trị ngưỡng. |
|
|
| |
|
|
|
|
|
 |
|
Có tích hợp sẵn phần cung cấp dung dịch bù pH hay điện cực pH ( tích hợp sãn phần mềm bù pH tự động). |
Đáp ứng nhanh, đo liên tục. |
Giám sát và bù nhiệt độ liên tục. |
Tín hiệu ra : 2x 4-20mA, rơle. |
Chương trình điều khiển PID. |
|
|
 |
|
Dải đo: 0-2, 0-5, or 0-10 PPM
|
| Có điện cực pH ( tích hợp sãn phần mềm bù pH tự động). |
Tín hiệu ra : 2x 4-20mA, rơle. |
Chương trình điều khiển PID. |
| |
| |
|
|
 |
|
2 cảm biến kết nói với 1 module điều khiển. |
| Hiển thị 2 dòng x 20 ký tự. |
| Tín hiệu ra 4-20mA , rơle. |
| Tích hợp đèn LED báo động. |
| |
|
|
| |
|
|
|
|
|
| Các hệ thống ứng dụng trong thực tế : |
|
| |
|
|
|
|
|
| Hệ thống cho 1 điểm : |
|
Hệ thống cho 1 điểm có bộ đo từ xa : |
|
Hệ thống 1 điểm, tự động chuyển đổi dự phòng. |
|
 |
|
 |
|
 |
|
| |
|
|
|
|
|
| Hệ Thống phân phối nhiều điểm: |
|
Châm Clo vào đường ống dùng áp suất của nước cấp: |
|
Châm Clo vào đường ống dùng bơm ly tâm : |
|
 |
|
 |
|
 |
|
| Châm Clo vào đường ống dùng bơm turbine PD: |
|
|
|
|
|
 |
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|