  |
|
 |
| |
Georg Fischer – Piping Systems thuộc tập đoàn Georg Fischer (Thụy Sỹ), thành lập năm 1802 có trụ sở chính tại Schaffhausen, Thụy Sỹ, bao gồm 03 lĩnh vực chính GF Automotive (lĩnh vực động cơ), GF Piping Systems (lĩnh vực hệ thống ống, van điều khiển, thiết bị đo đếm và phụ trợ) và GF Machine Tools. Tập đoàn +GF+ ngày nay có mặt trên 140 quốc gia bao gồm 50 nhà máy sản xuất với hơn 12.000 nhân viên và doanh số năm 2006 đạt 4,05 tỉ Franc Thụy Sỹ |
| |
 |
| |
Georg Fischer - Piping Systems chuyên sản xuất và cung cấp các sản phẩm như Đường ống và phụ kiện (HDPE, U-PVC, C-PVC, PP-R, PP-H, PP-Natural, PB, ABS, PVDF), Van (Manual, Pneumatic, Electric), Thiết bị đo lường và điều khiển (Flow, pH, ORP, Conductivity, Temprature, Pressure, Level), Các máy và công nghệ hàn ống tiên tiến (Electrofusion, Butt Fusion, Socket Fusion, Hàn hồng ngoại, Hàn không vết), các phụ kiện sửa chữa đường ống. |
| |
| Solution for Industries : |
|
| |
| System Selection Tool : |
| |
 |
| |
| Engineering Info : |
| Chemical Resistance Guide |
| |
| |
Authorised Dealer in Vietnam : |
| Khanh Hung Co.,Ltd |
| 449/42 Su Van Hanh, D10 |
| Ho Chi Minh City. |
| Tel: 08.86248626 / 7 |
| Fax: 08.8621620 |
| Email : khanhhung@khanhungcorp.com |
| |
 |
| |
|
| |
|
|
|
|
|
Đo Lưu lượng |
|
Đo Độ Dẫn Điện |
|
Bộ Nguồn, Rơ le, Chuyển Đổi tín hiệu |
|
Đo pH/ORP |
|
Đo Nhiệt Độ, Áp Suất, Mức |
|
Dụng cụ kiển tra thiết bị |
|
| |
|
|
|
|
|
| Các loại cảm biến lưu lượng +GF+ Signet : |
|
| |
|
|
|
|
|
| |
Rotor-X - Cảm biến lưu lượng kiểu bánh quay |
|
| 0.3 to 6 m/s |
| Turndown 20:1 |
| DN15 to DN900 |
| Không cần cấp nguồn |
| 7.6m cáp tiêu chuẩn |
| Vật liệu chống hóa chất |
| Dễ thay thế rotor |
| FM &CE Approved |
| |
|
|
|
| |
Rotor-X - Cảm biến lưu lượng kiểu bánh quay |
|
| 0.1 to 6 m/s |
| Turndown 66:1 |
| Open-collector output |
| DN15 to DN900 |
| Độ phân giải cao, triệt nhiễu tốt. |
| 7.6m cáp tiêu chuẩn |
| Vật liệu chống hóa chất |
| Dễ thay thế rotor |
| CE Approved |
|
|
|
| |
Rotor-X - Cảm biến lưu lượng kiểu bánh quay |
|
| Nhiều loại tín hiệu ra : Digital (S3L)/ 4 to 20mA |
| Có chức năng công tắc lưu lượng và phát xung tích lũy. |
| Đo được lưu lượng thấp đến 0.1m/s |
| Vật liệu phần tiếp xúc :Polypropylene & PVDF |
| DN 15 to DN 200 |
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
| |
Metalex - Cảm biến lưu lượng kiểu bánh quay |
|
| Chịu nhiệt độ & áp suất cao. |
| FM approved |
| dùng cho ống : 0.5 to 12" |
| Lắp đặt đơn giản. |
| Trục rotor làm bằng thép |
| |
|
|
|
| |
Cảm biến lưu lượng kiểu bánh quay |
|
| 0.5 to 6m/s |
| Ghép nối vặn ren : NPT/ ISO |
| Dùng cho đường ống max DN 900 |
| Có phụ kiện tháo lắp mà không cân dừng hệ thống. |
| FM Approved |
|
|
|
| |
Cảm biến lưu lượng kiểu bánh quay |
|
| 0.1 to 6m/s |
| Phần điện tử thay thế được. |
| Ghép nối vặn ren : NPT/ ISO |
| Có phụ kiện tháo lắp mà không cân dừng hệ thống. |
| max DN900 |
| 7.6m cáp |
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
| |
Flow Wet-tape Valve |
|
| Dùng với các cảm biến rotor 515 hay 2536 |
| Có van giảm áp để tháo lắp cảm biến lưu lượng. |
| Có đôi dây buộc an toàn |
| Vật liệu bằng thép không rỉ và PVC chông ăn mòn. |
|
|
|
| |
Mini Flow Rotor Sensor |
|
| Lắp đặt nhỏ gọn |
| Đơn giản |
| 1/4" vặn ren |
| Đầu nối tín hiệu tháo lắp được. |
| Vật liệu : PVDF |
| Lựa chọn 4 dải đo khác nhau |
|
|
|
| |
Turbine Flow Sensor |
|
Lắp đặt vào hệ thống đường ống, không bị ảnh hưởng do góc nghiêng. |
Vật liệu tiếp xúc bằng PVDF và gốm, chống ăn mòn hóa chất. |
Có khả năng đo tốt ở mức lưu lượng thấp / cao. |
Đo cho cả chất lỏng trong và đục. |
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
| |
Micro Flow Rotor Sensor |
|
| 0.11 ... 2.6 lpm |
| 1.13 ... 12.11 lpm |
Ghép nối vặn ren đơn giản 1/4 in. NPT hay ISO. |
| Đo các loại chất rán sạch và bẩn. |
| |
| |
| |
| |
| |
| |
| |
| |
| |
| |
| |
|
|
|
| |
Cảm biến lưu lượng điện từ , cắm vào đường ống. |
|
Đo 2 chiều. |
Báo ống rổng |
| DN15 ... DN300 |
0.05 ... 10m/s |
Đo chính xác đối với chất lỏng lẫn tạp chất. |
4-20mA, digital / frequency, relay output |
Vật liệu chống ăn mòn : PP, PVDF, SS, Hastelloy C, Titanium. |
| |
| |
| |
| |
| |
| |
|
|
|
| |
Rotor-X - Cảm biến lưu lượng kiểu bánh quay |
|
| Có phụ kiện giúp lắp đặt mà không cần dừng hệ thống. |
| Vặn ren NPT / ISO. |
| Có chức năng chẩn đoán dùng ánh sáng led. |
3 lựa chọn tín hiệu ra : frequency, digital (S3L), 4- 20 mA |
| Đo lưu lượng 2 chiều. |
| Báo ống rổng |
| Điều chỉnh chiều dài cắm cho các đường kính ống đến DN1200. |
| Lưu lượng: 0.05 to 10 m/s |
| Đo được các chất bẩn có hàm lượng chất rắn cao. |
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
| |
Lưu lượng kế Vortex : |
|
| 1/2 ... 2" |
| Làm bằng nhựa đúc. |
| Bề mặt chất lượng cao. |
| Độ chính xác : +/- 1% |
| Bảo vệ chống rung. |
| Tín hiệu ra : 4-20mA, xung |
| ITích hợp bộ xử lý tín hiệu, màn hình hiển thị tại chỗ. |
| |
|
|
|
| |
Lưu lượng kế bánh quay dùng pin |
|
| 3 bộ đếm tổng |
| Tuổi thọ pin cao. |
| Dễ lắp đặt |
| Màn hình hiển thị lớn |
| Có phím bấm tại chỗ. |
| Có mã bảo vệ lập trình |
| Tự động cân chỉnh. |
|
|
|
| |
Bộ xử lý tín hiệu ProcessPro™ |
|
| Chuyển đổi tín hiệu từ các lọa cảm biến lưu lượng sang 4-20mA để truyền xa. |
| Bộ tích lũy vĩnh viễn & reset lại. |
| Thay đổi thang đo tín hiệu. |
| Có chức năng mô phỏng. |
| LCD 2x16 |
| Vỏ bảo vệ chống hóa chất. |
| Có nút bấm tại chỗ. |
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
| |
Totalizing ProPoint™ Giám sát lưu lượng |
|
| Hiển thị dạng số và kim |
| 2 bộ đếm tổng 8 chữ số, vĩnh viễn và reset được. |
| Bộ nhớ không mất dữ liệu |
| Nút bấm đơn giản |
| Tín hiệu ra : xung |
| 1/4 DIN, NEMA 4X/IP65 |
| Tiêu chuẩn chất lượng: UL, CE |
|
|
|
| |
Sensor-Powered ProPoint™ Flow Monitor |
|
| Bộ hiển thị lưu lượng, được cấp nguồn từ cảm biến, lắp xa đến 60m. |
| DN 15 đến DN 900 |
| Cân chỉnh 1 điểm |
| Tiêu chuẩn chất lượng: FM, UL, CE |
| Tiêu chuẩn an toàn nhà máy : Classes I, II & III, Division I |
| Màn hình kim dễ nhìn |
|
|
|
| |
ProPoint™ Flow Monitor |
|
| Hiển thị dạng số & kim |
| 2 bộ đếm tổng 8 chữ số, vĩnh viễn và reset được |
| 2 rơle lập trình được |
| 4-20mA; xung |
| Bộ nhớ không mất dữ liệu |
| 1/4 DIN, NEMA 4X/IP65 |
| Tiêu chuẩn chất lượng: UL, CE |
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
| |
ProPoint™ Batch Controller |
|
| Bộ điều khiển định mẻ |
| Nhập giá trị đơn giản |
| Có chức năng start / stop / Lập lại từ xa. |
| Điều khiển dưng 2 giai đoạn |
| Bù vọt lố tự động hoy bằng tay. |
| Ước tính thời gian định mẻ |
| Báo hiệu cuối chu trình |
| Chế độ đếm lên / xuống |
| 2 bộ đếm tổng song hành |
| Chức năng điều khiển van cao cấp. |
|
|
|
| |
Irrigation Flow Sensor |
|
| Thiết kế vật liệu cẻamic chịu được các loại nước có lẫn sạn |
| Dùng kỹ thuật số tiên tiến. |
| Lắp đặt nhiều góc nghiêng |
| 1 phần tử chuyển động |
| Thay rotor đơn giản |
| Giá thành thấp |
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
| GF Signet pH/ORP sensors: |
|
| |
|
|
|
|
|
| |
pH/ORP Electrodes |
|
Vật liệu bằng CPVC bền, hay thân băng thủy tinh, đầu nối dạng vặn |
Đầu điện cực dạng tròn hoặc phẳng |
Tích hợp cảm biến nhiệt độ |
Ttùy chọn điện cực pH cho ứng dụng nước khử khoáng DI (<100 µS) |
Lựa chọn HF option (pH) giúp tăng tuổi thọ điện cực cho các ứng dụng có chứa lượng nhỏ acid HF (<2%) |
|
|
|
| |
pH/ORP Electrodes |
|
Dùng với cảm biến 2750 |
Đầu nối chống tắc. |
Tiếp điểm mạ vàng. |
Thân bằng PVPC bền. |
Điện cực phẳn, tự làm sạch , không bị vỡ. |
Có tích hợp cảm biến nhiệt độ. |
Tùy chọn DI cho nước tinh khiết. |
Tùy chọn cho acid HF |
|
|
|
| |
pH/ORP Wet-Tap |
|
Phụ kiên giúp dễ dàng tháo điện cực để bảo dưỡng hay thay thế. |
Tiết kiệm khoảng trống 45mm. |
SafeLocT: khớp nối tự động khóa. |
Tương thích với các đầu nối Twist-Lockvà DryLocT. Dùng với các điện cực pH/ỎP 2750 và bộ khuếch đại tín hiệu 2720. |
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
| |
DryLoc® pH/ORP Sensor Electronics and Preamplifiers |
|
Bộ xử lý tín hiệu tích hợp Signet 2750 và 2760 cho các cảm biến pH/ORP .
|
|
|
|
| |
Threaded DryLoc™ pH/ORP Electrodes |
|
Cácđiện cực pH và ORP với đầu ghép nối chống tắc DryLocT, tiếp điểm mạ vàng, được thiết kế dùng kết hợp với bộ khuếch dại Signet 2750 và 2760. |
|
|
|
| |
Differential DryLoc™ pH/ORP Electrodes |
|
Signet 2764-2767 điện cực đo chênh lệch pH & ORP có đầu nối DryLocT , vật liêu thân Ryton® body và TeflonT cho các ứng dụng chống ăn mòn hóa chất cao. |
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
| GF Signet pH/ORP Transmitters : |
|
| |
|
|
|
|
|
| |
ProcessPro pH/ORP Transmitter |
|
| Tự động bù nhiệt độ |
| Hiển thị °C / °F |
| Có chức năng mô phỏng tín hiệu. |
| Lắp liền với điện cực đo hay kéo xa. |
| Tùy chọn rơle |
| Điều chỉnh dải đo tín hiệu ra. |
| 2 tín hiệu ra cho pH và nhiệt độ. |
| LCD 2x16 |
| Nút bấm tại chỗ. |
|
|
|
| |
pH/ORP ProPoint Monitor |
|
| Hiển thị đồng thời pH và nhiệt độ. |
| Hiển thị đồng thời ORP và mV. |
| Tín hiệu ra 4-20mA |
| 2 rơle lập trình được. |
| 2 bộ đ iều khiển tỷ lệ. |
| Bù nhiệt độ |
| Tự nhận cảm biến |
| "Easy-Cal" cân chỉnh đơn giản |
| Hiển thị dạng số và kim. |
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
| GF Signet Conductivity / Resisttivity Sensors : |
|
| |
|
|
|
|
|
| |
Cond/Res Sensor & Integral System |
|
Phụ kiện lắp đặt tích hợp với cảm biên đo độ dẫn điện. |
EasyCal cân chỉnh tự đôg, nhận biết dung dịch chuẩn. |
Cós ẵn loại kênh dùng với bộ điều khiển nhiều thông số Signet 8900 Multi-Parameter Controller |
Dùng được với tất cả các loại điện cực đo độ dẫn điện của Signet. |
|
|
|
| |
Cond / Res Sensors |
|
Bề mặt điện cực đươc kiểm soát tốt giúp tăng độ chính xác và độ lặp lại. |
Thiết kế cho lưu lượng đi qua. |
Lắp trong ống hoặc nhúng. |
Cảm biến được chứng nhậ ±2%theo tiêu chuẩn UPS |
Hgép nối :
- 3/4" NPT Polypro
- Tri-clamp 1 -11/2", 2"
- Opt. 1/2" NPT 316 SS |
Vật liệu điện cực tiêu chuẩn 316 SS |
Tùy chọn:
- Titanium
- Hastelloy-C
- Monel |
Vật liệu cách điện PTFE |
|
|
|
| |
NPT Cond / Res Electrodes |
|
Bề mặt điện cực đươc kiểm soát tốt giúp tăng độ chính xác và độ lặp lại. |
Điện cực 316SS, phần ghép nối và cách điện bằng PEEK. |
Chiều dài điện cực gọn , dễ lắp đặt vào đuờng ống. |
Phù hợp với nhiệt độ làm việc cao :131°C |
3/4 in. NPT or ISO 7/1 - R 3/4 |
Lắp ghép ren đôi vào đường ống hay bồn. |
Hằng số điện cực theo tiêu chuẩn NIST được chứng nhận trong khoảng ±1%. |
ITích hợp kit lắp ghép và hộp nối. |
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
GF Signet Conductivity / Resisttivity Transmitters |
|
| |
ProcessPro Cond/Res Transmitter |
|
| Đơn vị hiển thị: µS, mS, KOhm, MOhm, PPM (TDS) |
| Chức năng mô phỏng |
| Lập trình bù nhiệt độ. |
| Tùy chọn rơle |
| 2 tín hiệu ra cho nhiệt độ và độ dẫn điện. |
| LCD 2x16 |
|
|
|
| |
Dual Channel Cond/Res Controller |
|
| 2 kênh tín hiệu vào |
| Hiển thị đồng thời 2 thông số. |
| Hiển thị và điều khiển: µS, mS, PPM or PPB (TDS), kOhm, MOhm, % Rejection, Difference, Ratio, °C or °F |
| 3 tín hiệu ra 4-20mA. |
| 4 rơle lập trình được |
| Điều khiển xung tỷ lệ |
| Mô phỏng tín hiệu ra để kiểm tra hệ thống |
| 1/4 DIN, NEMA 4X/IP65 |
|
|
|
| |
ProPoint Cond / Res Monitor |
|
| Đơn vị hiển thị: µS, mS, kOhm, MOhm, PPM (TDS) |
| Bù nhiệt độ. |
| 2 rơle lập trình được |
| Đáp ứng yêu cầu USP |
| 2 bộ điều khiển tỷ lệ |
| Tín hiệu ra 4-20mA |
| Hiển thị số và kim |
| LCD ánh sáng nền |
| Vận hành bằng nút bấm đơn giản |
| 1/4 DIN, NEMA 4X/IP65 |
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
| |
ProPoint Salinity Monitor |
|
| Dùng chung với cảm biến đo độ dẫn điện Signet 2822 and 2823 (10.0 & 20.0 cell constants) |
| Đọc và cân chỉnh trực tiếp bằng đơn vị PPT |
| Bù nhiệt dộ |
| 2 rơle lập trình được |
| 2 bộ điều khiển tỷ lệ. |
| Tín hiệu ra 4 to 20 mA |
| Hiển thị số & kim |
| LCD ánh sáng nền. |
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
| Thiết bị đo Mức, nhiệt đô vad áp suất : |
|
| |
|
|
|
|
|
| |
Cảm biến đo mức thủy tĩnh |
|
| Đo mức hay độ sâu |
| Tín hiêu ra : 4 to 20mA hay digital (S3L) |
| Vật liệu: PVDF |
| Dễ dàng lắp vào bồn chứa |
| Cáp kéo xa 10m |
|
|
|
| |
ProcessPro Level Transmitter |
|
Dùng với bộ cảm biến áp suất 2450 |
1 hoặc 2 kênh |
Tín hiệu ra 4-20mA |
Điều khiển rơl cao cấp |
Mô phỏng tín hiệu ra |
Hiển htị gia trị đo mức, thể tích hay cả 2. |
Đơn vị đo mứcl: ft., in., m, cm, % |
Đơn vị đo thể tích: gal., in3, lbs., l, m3, kg, % |
Nhập giá trị tỷ trọng để tính toán sang khối lượng |
Báng chuyển đôi Mức sang thể tích bằng tay hay tự động gồm 10 điểm. |
|
|
|
| |
Cảm biến áp suất |
|
Tín hiệu ra 4-20mA, hay digital S3. |
Vặn ren 3/4 in. NPT hay 1/2 in. Male Union |
Vật liệu PVDF |
Màng cảm biến ceramic phẳng |
Dễ lắp đặt |
Tùy chọn 3 dải đo áp suất |
Dùng cho ứng dụng đo mức hay áp suất. |
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|