 |
|
|
| |
|
|
|
|
|
 |
|
| UWT Germany - Chuyên gia về các giải pháp đo mức. |
Từ năm 1977 UWT là nhà chế tạo hàng đầu về các thiết bị đo mức, báo mức cho các loại chất lỏng, chất rắn cho các ngành công nghiệp. Với các dòng sản phẩm nổi tiếng như : Rotonivo, Vibranivo, Nivobob (UWT Lot SLS) và Nivowave dựa trên các nguyên lý đo phổ biến trong công nghiệp như siêu âm, tần số / biên độ rung, rotor quay, dẫn điện ... |
| |
|
|
| Tin Tức & Sự Kiện : |
| |
 |
Powtech Nürnberg
POWTECH - 30.09. - 2.10.2008
Halle 5 / Stand 421 |
| |
| |
|
|
| THIẾT BỊ BÁO MỨC : |
|
| |
|
|
|
|
|
 |
|
 |
|
 |
|
| |
Rotonivo - Thiết bị báo mức cao/ thấp cho các loại chất rắn bằng nguyên lý rotor quay. Với nhiều model khác nhau : |
| RN3000 |
RN4000 |
RN6000 |
|
|
|
|
| |
Kondunivo - Thiết bị báo mức cao/ thấp cho các loại chất lỏng dẫn điện được bằng nguyên lý dẫn điện. Với nhiều model khác nhau : |
| KN 2700/2800 |
|
|
| |
|
|
|
|
|
| THIẾT BỊ ĐO MỨC / THỂ TÍCH LIÊN TỤC : |
|
| |
|
|
|
|
|
 |
|
 |
|
 |
|
| |
Lotsystems - Thiết bị đo mức không liên tục cho các loại chất rắn bằng nguyên lý cơ với dải đo tối đa 70m. Với nhiều model khác nhau : |
NB 3000  |
SLB 300 |
|
|
|
| |
Nivowave - Thiết bị đo mức liên tục bằng sóng siêu âm acoustic cho các loại chất rắn, chất lỏng với dải đo lên đến 60m. Với nhiều model khác nhau : |
| NW 5000 |
NW 4000 |
NW 2000 |
| NW 9000 |
|
|
|
|
| |
Flexnivo - Thiết bị điều khiển đo mức và định lượng thể tích. Với nhiều model khác nhau : |
| FN 6 |
FHM 5 |
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
| HỆ THỐNG GIÁM SÁT MỨC CÁC SILO NGUYÊN LIỆU : |
|
| |
|
|
|
|
|
 |
|
| Nivotec® NT 3000
|
| |
| Giám sát quá trình nhập liệu bằng số liệu và đồ họa qua web server. |
| |
| Có mã bảo vệ truy cập qua internet |
| Phần mềm cho phép lưu trữ và theo dõi số liệu. |
| |
| Quá trình nhập liệu hệ thống silo được giám sát và điều khiển qua tín hiệu cảnh báo và van đóng ngắt. |
| |
| Phần mềm cài đặt và giám sát chất lượng tín hiệu của thiết bị đo mức - UWT Nivowave® Acoustic Wave sensor Modbus RTU... |
| |
| Thông tin chi tiết ... |
|
|
 |
 |
| Nivotec® NT 1000 |
Nivotec® NT 2000 |
| |
|
 |
NT10 |
| |
 |
NT30 |
|
 |
NT20 |
 |
NT40 |
|
|
|
| |
|
| ỨNG DỤNG TRONG CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP: |
|
| |
|
|
|
|
|
 |
|
 |
|
 |
|
 |
|
 |
|
 |
Xi măng, xây dựng |
|
Hóa Chất |
|
Thực Phẩm |
|
Thức ăn gia súc |
|
Môi trường |
|
Năng lượng |
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
 |
|
 |
|
 |
|
 |
|
 |
|
|
HC Tổng hợp |
|
Chế biến gỗ |
|
Cao su |
|
Kim loại |
|
Các ngành khác |
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|